Cách tính thuế thu nhập cá nhân theo thông tư 111/2013/TT-BTC

0

Trong phạm vi bài viết này Học Viện Kế Toán Việt Nam hướng dẫn bạn cách tính thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ tiền lương tiền công của Cá nhân cư trú có ký hợp đồng lao động trên 3 tháng.
Nhóm cá nhân này sẽ được tính thuế theo biểu lũy tiến và được giảm trừ gia cảnh

Với nhóm cá nhân này thì cách tính thuế thu nhập cá nhân được thực hiện như sau:

Thuế TNCN = Thu nhập tính thuế x thuế suất biểu lũy tiến
Thu nhập tính thuế = Thu nhập chịu thuế – Các khoản giảm trừ
+ Thu nhập chịu thuế từ tiền lương tiền công là tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất tiền lương, tiền công dưới các hình thức bằng tiền hoặc không bằng tiền.

Tuy nhiên không phải hoàn toàn các khoản thu nhập người lao động nhận được đều chịu thuế. Có những khoản được miễn thuế, có những khoản không phải chịu thuế.
Chi tiết về Các khoản thu nhập từ tiền lương tiền công không chịu thuế thu nhập cá nhân và miễn thuế

+ Các khoản giảm trừ gồm:
– Giảm trừ gia cảnh:
–    Giảm trừ bản thân: 9 triệu đồng/tháng, 108 triệu đồng/năm
–    Giảm trừ cho người phụ thuộc: 3,6 triệu/người phụ thuộc/tháng
– Giảm trừ đối với các khoản đóng bảo hiểm
– Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo, khuyến học, quỹ hưu trí tự nguyện

Biểu thuế suất lũy tiến:

Bậc thuế Phần thu nhập tính thuế/năm (triệu đồng) Phần thu nhập tính thuế/tháng (triệu đồng) Thuế suất (%)
1 Đến 60 Đến 5 5
2 Trên 60 đến 120 Trên 5 đến 10    10 10
3 Trên 120 đến 216 Trên 10 đến 18    15 15
4 Trên 216 đến 384 Trên 18 đến 32    20 20
5 Trên 384 đến 624 Trên 32 đến 52    25 25
6 Trên 624 đến 960 Trên 52 đến 80    30 30
7 Trên 960 Trên 80    35 35

Cách tính thuế

Bậc thuế Thu nhập tính thuế /tháng Thuế suất(%) Tính số thuế phải nộp
Cách 1 Cách 2
1 Đến 5 triệu đồng trđ 5 0 trđ + 5% TNTT 5% TNTT
2 Trên 5 trđ đến 10 trđ 10 0,25 trđ + 10% TNTT trên 5 trđ 10% TNTT – 0,25 trđ
3 Trên 10 trđ đến 18 trđ 15 0,75 trđ + 15% TNTT trên 10 trđ 15% TNTT – 0,75 trđ
4 Trên 18 trđ đến 32 trđ 20 1,95 trđ + 20% TNTT trên 18 trđ 20% TNTT – 1,65 trđ
5 Trên 32 trđ đến 52 trđ 25 4,75 trđ + 25% TNTT trên 32 trđ 25% TNTT – 3,25 trđ
6 Trên 52 trđ đến 80 trđ 30 9,75 trđ + 30% TNTT trên 52 trđ 30 % TNTT – 5,85 trđ
7 Trên 80 trđ 35 18,15 trđ +